Luật Xây dựng 2025
7 mẫu dùng
Các điều được dẫn
Đây là tóm tắt, không phải nguyên văn điều luật. Hãy đọc kỹ thêm ở các tài liệu chính thống và tự tra cứu.
Điều 13, 43, 48, 51, 57–59, 61, 64, 80, 82, 84, 85, 87, 95
Điều 13. Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng
Tóm tắt
Nêu các sự kiện bất khả kháng và các trường hợp hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng, và việc xác định phải theo điều kiện của pháp luật dân sự.
Điều 43. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
Tóm tắt
Nêu các loại giấy phép xây dựng, quy định trước khi khởi công chủ đầu tư phải có giấy phép trừ các trường hợp được miễn, và việc gửi thông báo khởi công đối với một số công trình.
Điều 48. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
Tóm tắt
Nêu các điều kiện phải có để khởi công xây dựng công trình, như mặt bằng, giấy phép, thiết kế, hợp đồng và thông báo khởi công, cùng các trường hợp chỉ cần đáp ứng một số điều kiện.
Điều 51. An toàn trong thi công xây dựng công trình
Tóm tắt
Nêu trách nhiệm của nhà thầu và chủ đầu tư bảo đảm an toàn trong thi công, gồm vùng nguy hiểm, biện pháp an toàn và kiểm định máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
Điều 57. Nghiệm thu công trình xây dựng
Tóm tắt
Nêu các loại nghiệm thu công trình, điều kiện đưa công trình vào khai thác sau nghiệm thu, trách nhiệm tổ chức nghiệm thu của chủ đầu tư và việc kiểm tra của cơ quan nhà nước với công trình lớn.
Điều 58. Bàn giao công trình xây dựng
Tóm tắt
Nêu các yêu cầu khi bàn giao công trình xây dựng, trách nhiệm của chủ đầu tư và nhà thầu, tài liệu phải giao và việc lập biên bản bàn giao.
Điều 59. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
Tóm tắt
Nêu quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư khi thi công công trình, như giám sát nhà thầu, bàn giao mặt bằng, nghiệm thu, thanh toán và bồi thường thiệt hại.
Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
Tóm tắt
Nêu quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công, như thi công đúng hợp đồng và thiết kế, bảo đảm chất lượng và an toàn, bảo hành, bồi thường và chịu trách nhiệm về nhà thầu phụ.
Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng
Tóm tắt
Quy định nhà thầu thi công và nhà thầu cung ứng thiết bị có trách nhiệm bảo hành phần mình làm hoặc cung cấp, và thời gian bảo hành xác định theo loại, cấp công trình hoặc hợp đồng.
Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
Tóm tắt
Quy định hợp đồng xây dựng là thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu, nguyên tắc giao kết và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng.
Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng
Tóm tắt
Nêu cách phân loại hợp đồng xây dựng theo nội dung công việc và theo giá, các nội dung hợp đồng có thể có, và thứ tự ưu tiên của các tài liệu trong hồ sơ hợp đồng.
Điều 85. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
Tóm tắt
Nêu các trường hợp được tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng, việc thông báo bằng văn bản cho bên kia và trách nhiệm bồi thường khi tạm dừng hoặc chấm dứt trái pháp luật.
Điều 87. Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng
Tóm tắt
Nêu việc thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng, gồm quy định phải có trong hợp đồng, đồng tiền thanh toán và quyền tự quyết toán khi bên kia không thực hiện.
Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp
Tóm tắt
Nêu các quy định chuyển tiếp cho dự án, công trình, hợp đồng và ban quản lý dự án đã có trước các mốc thời điểm nêu trong điều, theo từng trường hợp.
Điều chưa có tóm tắt: 84.
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 135/2025/QH15
- Ngày hiệu lực
- 01/07/2026
Văn bản có thể đã được sửa đổi, bổ sung sau ngày mẫu cập nhật. Bản hiện hành xem ở nguồn chính thức của Nhà nước.