Luật Khiếu nại 2011
2 mẫu dùng
Các điều được dẫn
Đây là tóm tắt, không phải nguyên văn điều luật. Hãy đọc kỹ thêm ở các tài liệu chính thống và tự tra cứu.
Điều 7–9, 11, 12, 27, 59, 60
Điều 7. Trình tự khiếu nại
Tóm tắt
Nêu trình tự khiếu nại quyết định, hành vi hành chính: khiếu nại lần đầu, lần hai hoặc khởi kiện tại Tòa án, tùy cấp người ban hành quyết định như Bộ trưởng hay Chủ tịch cấp tỉnh.
Điều 8. Hình thức khiếu nại
Tóm tắt
Quy định khiếu nại bằng đơn hoặc trực tiếp, nội dung bắt buộc của đơn, cách ghi nhận khiếu nại trực tiếp, trường hợp nhiều người cùng khiếu nại và khiếu nại qua người đại diện.
Điều 9. Thời hiệu khiếu nại
Tóm tắt
Quy định thời hiệu khiếu nại là 90 ngày kể từ khi nhận hoặc biết quyết định, hành vi hành chính, và thời gian gặp trở ngại khách quan không tính vào thời hiệu.
Điều 11. Các khiếu nại không được thụ lý giải quyết
Tóm tắt
Liệt kê các trường hợp khiếu nại không được thụ lý giải quyết, như quyết định nội bộ, hết thời hiệu, đơn không có chữ ký hoặc điểm chỉ, hay vụ việc đã được Tòa án thụ lý.
Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
Tóm tắt
Nêu quyền của người khiếu nại, như tự khiếu nại hoặc ủy quyền, nhờ luật sư hay trợ giúp viên pháp lý (với người được trợ giúp) hỗ trợ về pháp luật, và nghĩa vụ trình bày trung thực.
Điều 27. Thụ lý giải quyết khiếu nại
Tóm tắt
Quy định người có thẩm quyền phải thụ lý khiếu nại lần đầu trong 10 ngày, thông báo bằng văn bản cho các bên liên quan, và nêu rõ lý do nếu không thụ lý.
Điều 59. Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân
Tóm tắt
Quy định việc tổ chức trụ sở, địa điểm tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan trong việc tiếp công dân.
Điều 60. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân
Tóm tắt
Nêu quyền và nghĩa vụ của người đến trụ sở tiếp công dân, như xuất trình giấy tờ, trình bày trung thực, ký biên bản, được hướng dẫn và cử đại diện khi nhiều người cùng việc.
Thông tin văn bản
Văn bản có thể đã được sửa đổi, bổ sung sau ngày mẫu cập nhật. Bản hiện hành xem ở nguồn chính thức của Nhà nước.