Luật Sở hữu trí tuệ
4 mẫu dùng
Các điều được dẫn
Đây là tóm tắt, không phải nguyên văn điều luật. Hãy đọc kỹ thêm ở các tài liệu chính thống và tự tra cứu.
Điều 13, 18–20, 36, 39, 45–48, 84, 85, 127, chưa xác minh
Điều 13. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
Tóm tắt
Nêu ai là người có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả: người trực tiếp sáng tạo và chủ sở hữu quyền, gồm cá nhân, tổ chức Việt Nam và một số trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Điều 18. Quyền tác giả
Tóm tắt
Quy định quyền tác giả đối với tác phẩm gồm hai nhóm quyền là quyền nhân thân và quyền tài sản.
Điều 19. Quyền nhân thân
Tóm tắt
Nêu các quyền nhân thân của tác giả, như đặt tên tác phẩm, đứng tên thật hoặc bút danh, công bố tác phẩm và bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm.
Điều 20. Quyền tài sản
Tóm tắt
Nêu các quyền tài sản đối với tác phẩm, như làm tác phẩm phái sinh, sao chép, phân phối, phát sóng, cho thuê, và các trường hợp người khác được làm mà không cần xin phép.
Điều 36. Chủ sở hữu quyền tác giả
Tóm tắt
Quy định ai được coi là chủ sở hữu quyền tác giả: tổ chức hoặc cá nhân nắm giữ một, một số hoặc toàn bộ quyền công bố tác phẩm và quyền tài sản của tác giả.
Điều 39. Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân giao nhiệm vụ cho tác giả hoặc giao kết hợp đồng với tác giả
Tóm tắt
Quy định tổ chức giao nhiệm vụ cho tác giả thuộc tổ chức mình, hoặc tổ chức, cá nhân ký hợp đồng với tác giả, là chủ sở hữu quyền tài sản và quyền công bố tác phẩm, trừ khi có thỏa thuận khác.
Điều 45. Quy định chung về chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
Tóm tắt
Nêu chuyển nhượng quyền tác giả là chuyển giao quyền sở hữu theo hợp đồng, tác giả không chuyển nhượng quyền nhân thân trừ quyền công bố, và cần thỏa thuận của mọi đồng chủ sở hữu.
Điều 46. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
Tóm tắt
Quy định hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả phải lập thành văn bản, nêu các nội dung chủ yếu, và việc thực hiện, sửa đổi, chấm dứt áp dụng theo Bộ luật Dân sự.
Điều 47. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
Tóm tắt
Nêu chuyển quyền sử dụng quyền tác giả là cho phép người khác dùng có thời hạn, một số quyền nhân thân không được chuyển, cần mọi đồng chủ sở hữu thỏa thuận, và chuyển tiếp cần chủ sở hữu đồng ý.
Điều 48. Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
Tóm tắt
Quy định hợp đồng sử dụng quyền tác giả phải lập thành văn bản, nêu các nội dung chủ yếu, và việc thực hiện, sửa đổi, chấm dứt áp dụng theo Bộ luật Dân sự.
Điều 84. Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ
Tóm tắt
Nêu ba điều kiện để bí mật kinh doanh được bảo hộ: không phải hiểu biết thông thường, tạo lợi thế khi dùng trong kinh doanh, và được chủ sở hữu bảo mật bằng biện pháp cần thiết.
Điều 85. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh
Tóm tắt
Nêu các thông tin bí mật không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh, gồm bí mật nhân thân, quản lý nhà nước, quốc phòng, an ninh và thông tin không liên quan đến kinh doanh.
Điều 127. Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh
Tóm tắt
Nêu các hành vi bị coi là xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh, như chiếm đoạt, tiết lộ, dùng trái phép, vi phạm hợp đồng bảo mật, và nêu ai là người kiểm soát hợp pháp.
Thông tin văn bản
Văn bản có thể đã được sửa đổi, bổ sung sau ngày mẫu cập nhật. Bản hiện hành xem ở nguồn chính thức của Nhà nước.